tương phản

Học thuật
Thân thiện
tương phản

Hai màu đen và trắng tạo nên sự tương phản rõ rệt.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Trái ngược nhau, đối lập nhau một cách rõ rệt: Dùng để mô tả hai hoặc nhiều sự vật, hiện tượng những đặc điểm, tính chất hoàn toàn trái ngược, tạo nên sự so sánh nổi bật.
    • Tạo nên sự so sánh đối chọi mạnh mẽ: Thường dùng trong nghệ thuật, văn học, nhiếp ảnh để chỉ việc sắp đặt các yếu tố đối lập nhằm làm nổi bật chủ thể hoặc ý tưởng.
  2. Danh từ:

    • Sự trái ngược, sự đối lập rõ rệt: Chỉ hiện tượng, tình trạng sự khác biệt lớn, tạo thành hai cực dễ nhận thấy.
    • (Triết học) Phép phản đề: Một khái niệm trong triết học chỉ sự mâu thuẫn giữa hai nguyên lý, hai luận điểm có vẻ như đều hợp lý nhưng lại đối lập nhau.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Hai màu đen trắng đặt cạnh nhau tạo nên một hiệu ứng tương phản rất mạnh.
    • Tính cách của hai anh em hoàn toàn tương phản: một người trầm lặng, một người sôi nổi.
  • Danh từ:

    • Sự tương phản giữa giàu nghèothành phố này thật đáng chú ý.
    • Nhà văn sử dụng thủ pháp tương phản để làm nổi bật số phận của các nhân vật.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Tạo sự tương phản: Chủ động sắp xếp các yếu tố đối lập.

    • Họa sĩ tạo sự tương phản bằng cách đặt một bông hoa đỏ tươi trên nền vải xanh thẫm.
  • Nằm trong sự tương phản: Tồn tại trong thế đối lập với cái khác.

    • Cuộc sống bình yên của ngôi làng nhỏ nằm trong sự tương phản rõ rệt với nhịp sống hối hả của đô thị bên cạnh.
Biến thể từ gần giống
  • Tương phản nghịch (cụm tính từ): Nhấn mạnh sự đối lập, trái ngược một cách gay gắt.

    • Hai quan điểm tính chất tương phản nghịch, không thể dung hòa.
  • Đối lập (tính từ/danh từ): Có nghĩa gần nhất, chỉ sự trái ngược, chống lại nhau.

  • Trái ngược (tính từ): Khác nhau, đi ngược lại nhau.
Từ đồng nghĩa
  • Đối chọi: Chống lại nhau, đối đầu nhau (thường mang sắc thái mạnh hơn).
  • Nghịch nhau: Trái ngược, không hợp nhau.
  • Phản đề (trong triết học, văn học): Luận điểm, ý kiến đối lập.
Các cụm từ liên quan
  • Màu sắc tương phản: Những màu sắc đối lập nhau trên vòng tròn màu sắc, khi đặt cạnh nhau sẽ làm nhau nổi bật.

    • Trang phục với màu sắc tương phản thường thu hút ánh nhìn.
  • Độ tương phản (danh từ kỹ thuật): Trong nhiếp ảnh, màn hình, chỉ sự chênh lệch giữa vùng sáng nhất vùng tối nhất.

    • Chiếc tivi mới độ tương phản cao, hình ảnh rất sắc nét.
Thành ngữ liên quan
  • Tương phản đen trắng: Thành ngữ chỉ sự đối lập hoàn toàn, rõ ràng, không điểm chung.
    • Lập trường của hai bên trong vụ tranh chấp này tương phản đen trắng.
tương phản

Hai màu đen và trắng tạo nên sự tương phản rõ rệt.

  1. Trái nhau: ý kiến tương phản.

Từ gần giống